Obol

Đơn vị phát hành Koroneia (Boeotia)
Năm 400 BC - 350 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.75 g
Đường kính 11.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Boiotia#171a
Mô tả mặt trước Boeotian shield
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Facing gorgoneion with protruding tongue. K -O flanking and all within incuse circle
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (400 BC - 350 BC) - -
ID Numisquare 4073498560
Thông tin bổ sung
×