Obol

Đơn vị phát hành Tenedos
Năm 450 BC - 387 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.62 g
Đường kính 7.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG Copenhagen#509, SNG von Aulock#1587
Mô tả mặt trước Janiform head of Hera, on left, and Zeus, on right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Double ax within linear frame, all within shallow incuse square
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΤΕ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (450 BC - 387 BC) - -
ID Numisquare 3992125820
Thông tin bổ sung
×