Obol

Đơn vị phát hành Halikarnassos
Năm 460 BC - 450 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.71 g
Đường kính 8.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG Copenhagen#336, HN Online#63, SNG Kayhan#756
Mô tả mặt trước Forepart of Pegasus facing right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Head of goat facing right within incuse square
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (460 BC - 450 BC) - -
ID Numisquare 3737481200
Ghi chú
×