Obol

Đơn vị phát hành Koroneia (Boeotia)
Năm 400 BC - 350 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.97 g
Đường kính 10 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Boiotia#174b , HGC 4#1218
Mô tả mặt trước Boeotian shield.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Helmeted head of Athena right.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (400 BC - 350 BC) - -
ID Numisquare 3477344090
Thông tin bổ sung
×