Obol

Đơn vị phát hành Lindos
Năm 450 BC - 408 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Milesian drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.512 g
Đường kính
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BMC Greek#12, GCV#3558, HN Online#1911
Mô tả mặt trước Forepart of horse right.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Lion`s head left within incuse square.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (450 BC - 408 BC) - -
ID Numisquare 2981091530
Ghi chú
×