| Đơn vị phát hành | Neapolis (Campania) |
|---|---|
| Năm | 320 BC - 300 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Obol (⅙) |
| Tiền tệ | Drachm |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 0.60 g |
| Đường kính | 12 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Italy#572 , SambonArt#427-434 , de Luynes#183 , SNG France#690-692 , SNG ANS 1#310-314 , SNG Copenhagen#397 , HGC 1#465 |
| Mô tả mặt trước | Male head left or right, beardless and laureate; sometimes, letter or monogram. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Heracles kneeling right, strangling the Nemean lion. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | NEOΠOΛITΩN |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (320 BC - 300 BC) - - |
| ID Numisquare | 2506089050 |
| Thông tin bổ sung |
|