Obol

Đơn vị phát hành Aspendos
Năm 460 BC - 430 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.9 g
Đường kính 9 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG France#14, SNG von Aulock#4485, Klein#616
Mô tả mặt trước Vase with one handle
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Triskeles within incuse square
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (460 BC - 430 BC) - -
ID Numisquare 2316420660
Ghi chú
×