Obol

Đơn vị phát hành Kelenderis
Năm 420 BC - 400 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.74 g
Đường kính 10 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG France#116-117, SNG Levante#29
Mô tả mặt trước Horse prancing right.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Goat to left, head turned right.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau KEΛ
(Translation: Kelenderis)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (420 BC - 400 BC) - -
ID Numisquare 2275689860
Ghi chú
×