| Đơn vị phát hành | Tenedos |
|---|---|
| Năm | 525 BC - 490 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Obol (⅙) |
| Tiền tệ | Drachm |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 0.55 g |
| Đường kính | 9.5 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered, Incuse |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HGC 6#382 , SNG Arikantürk#802 |
| Mô tả mặt trước | Janiform head of Hera, on left, and Zeus, on right. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Labrys in dotted border within incuse square. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | ΤΕ |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (525 BC - 490 BC) - - |
| ID Numisquare | 1439569090 |
| Ghi chú |