Obol

Đơn vị phát hành Lokroi Opuntii
Năm 375 BC - 350 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.82 g
Đường kính 11.5 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HGC 4#1003, BCD Lokris#460.8, BCD Lokris#28-30
Mô tả mặt trước Amphora, with two ivy leaves hanging from the handle.
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước Ο Π Ο Ν
Mô tả mặt sau Stellate pattern.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (375 BC - 350 BC) - -
ID Numisquare 1030401800
Ghi chú
×