Obol

Đơn vị phát hành Athens (Attica)
Năm 545 BC - 515 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.58 g
Đường kính 8 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HGC 4#1652
Mô tả mặt trước Bucranium.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Irregular incuse square.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (545 BC - 515 BC) - -
ID Numisquare 1003814130
Ghi chú
×