Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Roman Imperial Mint, Antioch |
|---|---|
| Năm | 350-355 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Diademed, draped, and cuirassed bust of Constantius II facing right, rendered in the late Roman imperial style with a beaded diadem and finely detailed paludamentum over cuirass. The effigy is executed in relatively high relief, with the drapery folds of the mantle visible at the shoulder. The obverse legend is disposed around the bust in a circular arrangement, reading from the lower left. The portrait conveys the standardised, idealized imperial imagery characteristic of mid-fourth century AD Roman coinage. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Latin, Greek |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | ND (350-355) - 10th officina (ANI) - ND (350-355) - 11th Officina (ANAI) - ND (350-355) - 12th Officina (ANBI) - ND (350-355) - 13th Officina (ANΓI) - ND (350-355) - 14th Officina (ANΔI) - ND (350-355) - 15th Officina (AN∈I) - ND (350-355) - 1st Officina (ANA) - ND (350-355) - 2nd Officina (ANB) - ND (350-355) - 3rd Officina (ANΓ) - ND (350-355) - 4th Officina (ANΔ) - ND (350-355) - 5th Officina (AN∈) - ND (350-355) - 6th Officina (ANς) - ND (350-355) - 7th Officina (ANZ) - ND (350-355) - 8th Officina (ANH) - ND (350-355) - 9th Officina (ANθ) - |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |