| Đơn vị phát hành | Roman Empire (27 BC - 395 AD) |
|---|---|
| Năm | 325-326 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Nummus (1⁄7200) |
| Tiền tệ | Solidus, Reform of Constantine (AD 310/324 – 395) |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 3 g |
| Đường kính | 19 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | RIC VII#70, OCRE#ric.7.her.70 |
| Mô tả mặt trước | Head of Constantine I, diademed, right |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | CONSTAN-TINVS AVG (Translation: Constantine Emperor) |
| Mô tả mặt sau | VOT XXX in wreath, surrounded by legend. Mintmark in exergue |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | DN CONSTANTINI MAX AVG |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | SMH Heraclea, modern-day Marmara Ereğli, Turkey |
| Số lượng đúc | ND (325-326) - 1st Officina (SMHA) - ND (325-326) - 2nd Officina (SMHB) - ND (325-326) - 3rd Officina (SMHΓ) - ND (325-326) - 4th Officina (SMHΔ) - |
| ID Numisquare | 3853240760 |
| Ghi chú |