Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Roman Imperial Mint, Cyzicus |
|---|---|
| Năm | 347-348 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The deified Constantine I depicted standing facing right, veiled and fully draped in priestly robes, his figure rendered in a frontal yet slightly turned stance consistent with consecratio coinage iconography. The emperor stands upon a low base or altar, with both arms at his sides beneath the enveloping drapery. The abbreviated legend VN - MR flanks the central figure on either side in the field, reading Venerated Memory (VNMR for Venerandae Memoriae). The mint mark SMKZ (or similar officina letter) appears in the exergue, identifying the Cyzicus mint. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | VN - MR (Translation: Venerated Memory) |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | ND (347-348) - 10th Officina (SMKI) - ND (347-348) - 1st Officina (SMKA) - ND (347-348) - 2nd Officina (SMHB) - ND (347-348) - 3rd Officina (SMKΓ) - ND (347-348) - 4th Officina (SMKΔ) - ND (347-348) - 5th Officina (SMKЄ) - ND (347-348) - 6th Officina (SMKS) - ND (347-348) - 7th Officina (SMKZ) - ND (347-348) - 8th Officina (SMKH) - ND (347-348) - 9th Officina (SMKθ) - |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |