Nomos

Đơn vị phát hành Metapontion
Năm 440 BC - 430 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Nomos (2)
Tiền tệ Drachm (540-200BC)
Chất liệu Silver
Trọng lượng 7.75 g
Đường kính 11.5 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HN Italy#1490, BMC Gr/It#45, Jameson#264, Noe Metapontum#310, McClean#915, SNG Copenhagen#1182
Mô tả mặt trước Ear of barley with seven grains; META up right field.
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước META
Mô tả mặt sau Star formed of five barley grains around central pellet; METAΠ disbursed between the grains.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau METAΠ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (440 BC - 430 BC) - -
ID Numisquare 9847596970
Thông tin bổ sung
×