Nomos

Đơn vị phát hành Metapontion
Năm 540 BC - 510 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Nomos (2)
Tiền tệ Drachm (540-200BC)
Chất liệu Silver
Trọng lượng 8.12 g
Đường kính 27 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HN Italy#1481, BMC Gr/It#12, SNG ANS 2#218, Noe Metapontum#135-142, SNG Lloyd#305, AMB Basel#131
Mô tả mặt trước Ear of barley with seven grains; around, border of dots
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước ΜΕΤΑΠ
(Translation: Metapontion)
Mô tả mặt sau Ear of barley with seven grains, incuse with a rayed border
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (540 BC - 510 BC) - -
ID Numisquare 5703203060
Ghi chú
×