Danh mục
| Địa điểm | South Korea |
|---|---|
| Năm | |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Plastic |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thời kỳ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Yellow outer border bearing the legend 'Gwangju Metropolitan Rapid Transit Corporation' in Latin script and '광주광역시도시철도공사' in Hangul. The white central field displays the Hangul legend '우대권' (free pass) above the corporate logo depicting two stylized yellow sweeping lines representing transit tracks. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Gwangju Metropolitan Rapid Transit Corporation 우대권 •광주광역시도시철도공사• |
| Mô tả mặt sau | The reverse is divided into two horizontal zones. The upper grey zone bears the KB Kookmin Bank logo with the legend 'KB 국민은행' and contact details 'www.kbstar.com / 1588-1688'. The lower orange zone features the MYBI electronic money brand with the Hangul legend '대한민국 전자화폐를 대표합니다', the MYBI logo, '마이비', and contact details 'www.mybi.co.kr' and '1588-8990'. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |