| Địa điểm | Russia › Russian Federation (1991-date) |
|---|---|
| Năm | |
| Loại | Commemorative medal |
| Chất liệu | Copper-nickel |
| Trọng lượng | |
| Đường kính | 39 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Cạnh | Ribbed |
| Thời kỳ | |
| Ghi chú | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | Image of the International Space Station and the inscription |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Cyrillic |
| Chữ khắc mặt trước | ЭНЕРГИЯ (Translation: ENERGY) |
| Mô tả mặt sau | Inscriptions and stamp of the mint |
| Chữ viết mặt sau | Cyrillic |
| Chữ khắc mặt sau | РКК «ЭНЕРГИЯ» им. С. П. КОРОЛЁВА МЕЖДУНАРОДНАЯ КОСМИЧЕСКАЯ СТАНЦИЯ СПМД S.P.KOROLEV ROCKET AND SPACE CORPORATION ENERGIA (Translation: RSC ENERGIA named after S. P. KOROLEV INTERNATIONAL SPACE STATION SPMD S.P.KOROLEV ROCKET AND SPACE CORPORATION ENERGIA) |
| Số lượng đúc | |
| ID Numisquare | 3852094710 |
| Ghi chú |