Ma'ah-Obol Samaria

Đơn vị phát hành Samaria, Satrapy of
Năm 539 BC - 332 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Ma`ah-Obol = 1⁄24 Shekel
Tiền tệ Shekel (539-332 BCE)
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.61 g
Đường kính
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Hendin 5ᵗʰ#1038
Mô tả mặt trước Helmeted head of Athena right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Inscription to right of owl standing to right, head facing
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau שמרן
(Translation: Shomron)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (539 BC - 332 BC) - Struck in Samaria -
ID Numisquare 2252109290
Thông tin bổ sung
×