| Đơn vị phát hành | Yehud Medinata, Satrapy of |
|---|---|
| Năm | 539 BC - 332 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Ma`ah-Obol = 1⁄24 Shekel |
| Tiền tệ | Shekel (539-332 BCE) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 0.6 g |
| Đường kính | |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Hendin 5ᵗʰ#1026 |
| Mô tả mặt trước | Dome shape rising sharply from coin`s lowest flat plain |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Owl right, head facing, olive spray and crescent upper left are sometimes visible, ΑΘΕ downwards on right, all within incuse square |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | ΑΘΕ |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (539 BC - 332 BC) - - |
| ID Numisquare | 9670666460 |
| Thông tin bổ sung |
|