Ma'ah-Obol - Bdyehibel Samaria

Đơn vị phát hành Samaria, Satrapy of
Năm 375 BC - 333 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Ma`ah-Obol = 1⁄24 Shekel
Tiền tệ Shekel (539-332 BCE)
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.61 g
Đường kính 9 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Hendin 5ᵗʰ#1027
Mô tả mặt trước Persian king on throne right smells a flower in right and holding sceptre in left
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Bearded male standing right wearing kidaris, sniffing flower and holding another flower in left hand
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau בדיחבל
(Translation: Bdyehibel)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (375 BC - 333 BC) - Struck in Samaria -
ID Numisquare 8306488490
Thông tin bổ sung
×