| Đơn vị phát hành | Empire of Nicaea (Byzantine states) |
|---|---|
| Năm | 1254-1258 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Hyperpyron (1) |
| Tiền tệ | First Hyperpyron Nomisma (1092-cca. 1300) |
| Chất liệu | Gold |
| Trọng lượng | 4.32 g |
| Đường kính | 25 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered (scyphate) |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | BCV#2136 , DOC IV-2#1a,b, 2a |
| Mô tả mặt trước | Christ enthroned facing, with lettering and symbols. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek |
| Chữ khắc mặt trước | IC-XC (Translation: Jesus Christ) |
| Mô tả mặt sau | Emperor Theodore standing facing, holding labarum and anexikakia, being crowned by Mary on the right. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | ΘΕωΔΟΡΟC ΔΕC ΔȣΚ Ο ΛΑC (Translation: Lord Theodore Doukas Laskaris) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (1254-1258) - A to Left - ND (1254-1258) - B to right - ND (1254-1258) - Gamma flanking on either side - |
| ID Numisquare | 1736419530 |
| Ghi chú |