Hexas

Đơn vị phát hành Messana
Năm 480 BC - 462 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Hexas (⅙)
Tiền tệ Litra
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.09 g
Đường kính 6 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Caltabiano#280, Buceti#22
Mô tả mặt trước Head of a hare to right; border of dots.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau ΜΕ (retrograde) within a border of dots.
Chữ viết mặt sau Greek (retrograde)
Chữ khắc mặt sau ΜΕ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (480 BC - 462 BC) - -
ID Numisquare 5099338130
Ghi chú
×