Hexas

Đơn vị phát hành Himera
Năm 425 BC - 409 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Hexas (⅙)
Tiền tệ Litra
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 13.03 g
Đường kính
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Gorgoneion.
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước IMEPAION
Mô tả mặt sau Two pellets within large H; all in concave circular incuse.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (425 BC - 409 BC) - -
ID Numisquare 3552254200
Ghi chú
×