| Đơn vị phát hành | Phistelia |
|---|---|
| Năm | 325 BC - 275 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Hemiobol (1⁄12) |
| Tiền tệ | Drachm |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 0.32 g |
| Đường kính | 8 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Italy#614, HGC 1#506, Campana#12 |
| Mô tả mặt trước | Youthful male head facing, turned slightly to the right. `Opsiis` retrograde in Oscan. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Old Italics |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | `Fistlvis` (retrograde, in Oscan) around large letter H. |
| Chữ viết mặt sau | Old Italics |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (325 BC - 275 BC) - - |
| ID Numisquare | 8627982780 |
| Ghi chú |