Hemiobol

Đơn vị phát hành Kyme
Năm 400 BC - 300 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Hemiobol (1⁄12)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.27 g
Đường kính 7.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Forepart of horse facing right, with letter K below
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước Κ
Mô tả mặt sau Floral pattern with inscription between petals
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau Σ-Ο-Λ-Ο-Ι-Α
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (400 BC - 300 BC) - -
ID Numisquare 7236795830
Thông tin bổ sung
×