| Đơn vị phát hành | Euromus (Caria) |
|---|---|
| Năm | 400 BC - 350 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Hemiobol (1⁄12) |
| Tiền tệ | Drachm |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 0.47 g |
| Đường kính | 9 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Online#1074 |
| Mô tả mặt trước | Forepart of boar right. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Bearded and laureate head of Zeus Lepsynos right. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | ΛΕΨΥ |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (400 BC - 350 BC) - - |
| ID Numisquare | 5826416710 |
| Ghi chú |