Hemiobol

Đơn vị phát hành Kyme
Năm 450 BC - 400 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Hemiobol (1⁄12)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.45 g
Đường kính 8.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG Copenhagen#32
Mô tả mặt trước Eagle head facing left with lettering on the bottom and left field
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước KY M
Mô tả mặt sau Quadripartite incuse square of mill-sail pattern
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (450 BC - 400 BC) - -
ID Numisquare 4221955020
Ghi chú
×