Hemidrachm - Tissaphernes Mysia satrapy

Đơn vị phát hành Mysia, Satrapy of
Năm 445 BC - 395 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Hemidrachm (1/2)
Tiền tệ Drachm (550-330 BCE)
Chất liệu Silver
Trọng lượng 1.8 g
Đường kính 12 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Bare head right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước ΤΙΣΣΑ
Mô tả mặt sau Cult statue of Artemis Astyrene; to right, club
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau AΣTYPH
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (445 BC - 395 BC) - -
ND (400 BC - 395 BC) - Astyra -
ID Numisquare 4136858130
Thông tin bổ sung
×