Hemidrachm

Đơn vị phát hành Korkyra (Epeiros)
Năm 338 BC - 250 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Hemidrachm (1/2)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 2.46 g
Đường kính 16.5 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HGC 6#49 Copenhagen#172-173
Mô tả mặt trước Amphora; above, Φ; in left field, kantharos; in right field, oinochoe.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau K-O-P-K-Y-P-A-I between rays of eight-rayed star.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau KOPKYPAI
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (338 BC - 250 BC) - -
ID Numisquare 8552316540
Ghi chú
×