Hemidrachm

Đơn vị phát hành Komama
Năm 100 BC - 1 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Hemidrachm (1/2)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 2.04 g
Đường kính 13.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Diademed head of Artemis right and behind, K
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Long torch
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau KOMA MEΩN
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (100 BC - 1 BC) - -
ID Numisquare 3389606090
Ghi chú
×