| Đơn vị phát hành | Polish–Lithuanian Commonwealth |
|---|---|
| Năm | 1579-1598 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Groschen (1 Grosz) (1⁄30) |
| Tiền tệ | First Zloty (1573-1795) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 1.64 g |
| Đường kính | 21 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Kop#732, Kop#735, Kop#742, Kop#743, Kop#744 |
| Mô tả mặt trước | |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | SIGIS III DG – REX PO M DL |
| Mô tả mặt sau | |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | GROS RE – GNI POL HR-IF 97 |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
1579 - Kop# 735 Error date - 1597 - Kop# 742 - 1597 - Kop# 743 - 1597 - Kop# 744 - 1597 - Kop# 745 - 1597 - Kop# 746 - 1597 - Kop# 747 - 1597 - Kop# 748 - 1597 - Kop# 749 Punch 1 - ND (1597-1598) - Kop# 732 - 1598 - Kop# 762a - 1598 - Kop# 762b - |
| ID Numisquare | 5689446050 |
| Thông tin bổ sung |
|