| Địa điểm | Israel |
|---|---|
| Năm | 2012 |
| Loại | Token |
| Chất liệu | |
| Trọng lượng | |
| Đường kính | |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | |
| Cạnh | Smooth |
| Thời kỳ | |
| Ghi chú | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | מטבע בר-כוכבא ירושלם ג`תתצ`ג BAR-KOCHBA COIN OF JERUSALEM 133 C.E. |
| Mô tả mặt sau | |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | THE HOLY LAND MINT תשע`ב 2012 החברה הישראלית למדליות ולמטבעות ISRAEL COINS AND MEDALS CORP. |
| Xưởng đúc | Holy Land Mint (החברה הישראלית למדליות ולמטבעות), Ma`ale HaHamisha, Israel (1958-date) |
| Số lượng đúc | |
| ID Numisquare | 5019857950 |
| Ghi chú |