| Đơn vị phát hành | Catuvellauni and Trinovantes tribes (Celtic Britain) |
|---|---|
| Năm | 45 BC - 25 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Stater (1) |
| Tiền tệ | Stater |
| Chất liệu | Gold plated bronze |
| Trọng lượng | 5.6 g |
| Đường kính | 21 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | ABC#cf. 2511 , Van Arsdell#cf. , Sp#cf. 202 , BMC Iron#cf. , Mack#cf. 268 |
| Mô tả mặt trước | Back-to-back crescents on plain field, pellets between crescent arms, pellets and three or five lines in crescents. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Small horse right. Spiral sun (sometimes wheel) above. Branch below. Pellet-in-ring motif in front. Inscription around. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | AĐĐEDOMAROS |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (45 BC - 25 BC) - Base core - ND (45 BC - 25 BC) - Gold plated - |
| ID Numisquare | 5379488610 |
| Thông tin bổ sung |
|