Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Roman Imperial Mint |
|---|---|
| Năm | 367-375 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | RIC IX#26b, Cohen#11 |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | DN VALENS P F AVG D (-ominus) N (-oster) VALENS P (-ius) F (-elix) AVG (-ustus) (Translation: Dominus Noster Valens Pius Felix Augustus: `Our Lord Valens Pious and Happy August`) |
| Mô tả mặt sau | The emperor Valens advances to the right in military attire, holding a labarum (chi-rho standard) in his right hand and dragging a kneeling captive barbarian by the hair with his left hand. The exergue contains the mint mark identifying the Thessalonica mint and officina. The reverse legend GLORIA ROMANORVM encircles the composition, celebrating the glory of Rome, with a field mark visible between the legend and the central type. The scene is enclosed within a beaded border. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | ND (367-375) .TES/.∆ - Thessalonica, type xiii, 4th officina - ND (367-375) .TES/.|.A - Thessalonica, type xiv, 1st officina - ND (367-375) .TES/.A - Thessalonica, type xiii, 1st officina - ND (367-375) .TES/.B - Thessalonica, type xiii, 2nd officina - ND (367-375) .TES/∆ - Thessalonica, type ix, 4th officina - ND (367-375) .TES/B - Thessalonica, type ix, 2nd officina - ND (367-375) .TES/Γ - Thessalonica, type ix, 3rd officina - ND (367-375) TES./∆ - Thessalonica, type x, 4th officina - ND (367-375) TES/*∆ - Thessalonica, type xv, 4th officina - ND (367-375) TES/*|*∆ - Thessalonica, type xvii, 4th officina - ND (367-375) TES/*|*A - Thessalonica, type xvii, 1st officina - ND (367-375) TES/*|*B - Thessalonica, type xvii, 2nd officina - ND (367-375) TES/*|*Γ - Thessalonica, type xvii, 3rd officina - ND (367-375) TES/*B - Thessalonica, type xv, 2nd officina - ND (367-375) TES/*Γ - Thessalonica, type xv, 3rd officina - ND (367-375) TES/B - Thessalonica, type viii, 2nd officina - ND (367-375) TES/I|*A - Thessalonica, type xxvii, 4th officina - ND (367-375) TES/M|.A - Thessalonica, type xxix, 1st officina - ND (367-375) TES/M|.B - Thessalonica, type xxix, 2nd officina - ND (367-375) TES/M|*A - Thessalonica, type xxx, 1st officina - ND (367-375) TES/M|*Γ - Thessalonica, type xxx, 3rd officina - ND (367-375) TES/M|*Δ - Thessalonica, type xxx, 4th officina - ND (367-375) TES/M|A - Thessalonica, type xxviii, 1st officina - ND (367-375) TES/M|Γ - Thessalonica, type xxviii, 3rd officina - ND (367-375) TES/O|.Δ - Thessalonica, type xxxi, 4th officina - ND (367-375) TES/V|.A - Thessalonica, type xxxvii, 1st officina - ND (367-375) TES/V|.Δ - Thessalonica, type xxxvii, 4th officina - ND (367-375) TES/V|*A - Thessalonica, type xxxviii, 1st officina - ND (367-375) TES/V|*B - Thessalonica, type xxxviii, 2nd officina - ND (367-375) TES/V|*Γ - Thessalonica, type xxxviii, 3rd officina - ND (367-375) TES/V|*Δ - Thessalonica, type xxxviii, 4th officina - ND (367-375) TES/V|B - Thessalonica, type xxxvi, 2nd officina - ND (367-375) TES/V|Δ - Thessalonica, type xxxvi, 4th officina - ND (367-375) TES/Z|*A - Thessalonica, type xxxv, 1st officina - ND (367-375) TES/Z|*B - Thessalonica, type xxxv, 2nd officina - ND (367-375) TES/Z|*Δ - Thessalonica, type xxxv, 4th officina - ND (367-375) TES/Z|B - Thessalonica, type xxxiii, 2nd officina - ND (367-375) TES/Z|Δ - Thessalonica, type xxxiii, 4th officina - ND (367-375) TES/Γ - Thessalonica, type viii, 3rd officina - ND (367-375) TES/Ω|.∆ - Thessalonica, type xxi, 4th officina - ND (367-375) TES/Ω|.A - Thessalonica, type xxi, 1st officina - ND (367-375) TES/Ω|.B - Thessalonica, type xxi, 2nd officina - ND (367-375) TES/Ω|.Γ - Thessalonica, type xxi, 3rd officina - ND (367-375) TES/Ω|*B - Thessalonica, type xxii, 2nd officina - ND (367-375) TES/Ω|∆ - Thessalonica, type xx, 4th officina - ND (367-375) TES/Ω|B - Thessalonica, type xx, 2nd officina - ND (367-375) TES/Ω|Γ - Thessalonica, type xx, 3rd officina - |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |