Drachm - Hermaios Pushkalvati

Đơn vị phát hành Indo-Greek Kingdom (India (ancient))
Năm 90 BC - 70 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Drachm (1)
Tiền tệ Drachm (200 BC to 10 AC)
Chất liệu Silver
Trọng lượng 1.82 g
Đường kính 16 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo MIG#411a , Bop#cf. 8 (monogram
Mô tả mặt trước Hermaios, diademed, on prancing horse, towards right.
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước BAΣIΛEΩΣ ΣΩTHPOΣ EPMAIOY
(Translation: From King Hermaios, the Saviour)
Mô tả mặt sau Zeus giving blessing with scepter, 3/4 left facing with monogram.
Chữ viết mặt sau Kharosthi
Chữ khắc mặt sau Maharajasa tratarasa / heramayasa
(Translation: King Hermaeus, Righteous Saviour)
Cạnh Plain
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (90 BC - 70 BC) - -
ID Numisquare 5467330400
Thông tin bổ sung
×