Drachm - Hermaios

Đơn vị phát hành Indo-Greek Kingdom
Năm 90 BC - 70 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Drachm (1)
Tiền tệ Drachm (200 BC to 10 AC)
Chất liệu Silver
Trọng lượng 1.6 g
Đường kính 16.39 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước King wearing a Diadem facing left with lettering around.
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước BAΣIΛEΩΣ ΣΩTHPOΣ EPMAIOY
(Translation: `Basileos Soteros Hermaiou` From King Hermaios, the Saviour)
Mô tả mặt sau Zeus giving blessing with scepter, 3/4 left.
Chữ viết mặt sau Kharosthi
Chữ khắc mặt sau
(Translation: Maharajasa tratarasa / heramayasa)
Cạnh Plain
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (90 BC - 70 BC) - -
ID Numisquare 6179754880
Thông tin bổ sung
×