| Đơn vị phát hành | Indo-Scythian Kingdom |
|---|---|
| Năm | 70 BC - 35 AD |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Drachm (1) |
| Tiền tệ | Drachm (200 BC to 400 AC) |
| Chất liệu | Silver (.955) |
| Trọng lượng | 1.86 g |
| Đường kính | 16 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Bop#cf. 10 |
| Mô tả mặt trước | Diademed bust facing right with Greek legend around. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Zeus seated on throne with thunderbolt in hand, monogram on right. |
| Chữ viết mặt sau | Kharosthi |
| Chữ khắc mặt sau |
BAΣIΛEΩΣ ΣΩTHPOΣ EPMAIOY (Translation: King Hermaios, the Saviour) |
| Cạnh | Plain |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (70 BC - 35 AD) - - |
| ID Numisquare | 2270086090 |
| Thông tin bổ sung |
|