| Đơn vị phát hành | Brettii |
|---|---|
| Năm | 216 BC - 214 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Drachm (1) |
| Tiền tệ | Attic drachm |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 4.75 g |
| Đường kính | 18 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Italy#1969 3#25 Fitzwilliam#698-701 4#1247-1248 , McClean#1506 Ashmolean#1415 , Scheu#68-77 Greek#9-11 , de Luynes#656 |
| Mô tả mặt trước | Veiled head of Hera right, wearing polos and holding sceptre over the shoulder; symbol (bucranium, dolphin, amphora, racing-torch, thunderbolt, cicada, helmet, hippocamp`s head, crescent, barley-ear, bunch of grapes, bow, arrow) at left; below head, sometimes, Γ. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Zeus standing left with foot over Ionic capital, holding sceptre; crab at left. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | BPETTIΩN |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (216 BC - 214 BC) - bucranium - ND (216 BC - 214 BC) - dolphin - ND (216 BC - 214 BC) - amphora - ND (216 BC - 214 BC) - torch - ND (216 BC - 214 BC) - thunderbolt - ND (216 BC - 214 BC) - cicada - ND (216 BC - 214 BC) - helmet - ND (216 BC - 214 BC) - hippocamp`s head - ND (216 BC - 214 BC) - crescent - ND (216 BC - 214 BC) - bow and arrow - |
| ID Numisquare | 5943481820 |
| Ghi chú |