| Đơn vị phát hành | Pishkinid dynasty |
|---|---|
| Năm | 1212-1226 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Dirham (0.7) |
| Tiền tệ | Dinar (1155-1231) |
| Chất liệu | Copper |
| Trọng lượng | 16.2 g |
| Đường kính | 29.0 mm |
| Độ dày | 4 mm |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | A#1917, Wilkes 1#1875, Zeno cat#7191 |
| Mô tả mặt trước | Inscription in five lines consisting of the Kalima followed by caliph al-Nasir`s titulature, inscribed within a circle |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước |
لا اله الا الله / محمد رسول الله / صلى الله عليه / الناصر لدين الله / امير المومنين (Translation: Field: lā ilāha illā Allāh / Muḥammad rasūl Allāh / ṣalla Allāh ʿalayh / al-Nāṣir li-dīn Allāh / amīr al-muʾminīn Margin: Ahar / [date] Field: There is no God except Allah / Muhammad is the messenger of Allah / May Allah bless him / al-Nasir li-Din Allah / the Commander of the Believers Margin: Ahar / [date]) |
| Mô tả mặt sau | Inscription in five lines consisting of the Kalima and Jalal ad-Din Mangubarni`s titulature. |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | Plain. |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (1212-1226) - Ahar Mint - 622 (1225) - Ahar Mint - 623 (1226) - Ahar Mint - |
| ID Numisquare | 8205834670 |
| Thông tin bổ sung |
|