| Đơn vị phát hành | Córdoba |
|---|---|
| Năm | 929-948 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Dirham (0.7) |
| Tiền tệ | Dinar (929-1031) |
| Chất liệu | Silver (.999) |
| Trọng lượng | 2.9 g |
| Đường kính | 27 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước |
لا اله الا الله وحده لا شرك له بسم الله ضرب هذا الدرهم بالاندلس سنة ثلثين و ثلث مئة (Translation: There is no diety except (the one) God alone He has no equal In the name of God. This Dirham was struck in al-Andalus in the year thirty and three hundred) |
| Mô tả mặt sau | |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau |
الامام الناصر لدين امير المؤمنين قاسم بسم الله ضرب هذا الدرهم بالاندلس سنة ثلثين و ثلث مئة محمد رسول الله ارسله بالهدى و دين الحق ليظهره على الدين كله ولو كره المشركون (Translation: The Imam al-Nasir Li-Din Allah Abd al-Rahman Commander of the Faithful Qasim Muhammad is the messenger of God. He sent him with guidance and the true religion to reveal it to all religions even if the polytheists abhor it.) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
316 (929) - ست عشرة وثلثمئة - 317 (930) - سبع عشرة وثلثمئة - 318 (930) - ثمان عشرة وثلثمئة - 319 (931) - تسع عشرة وثلثمئة - 320 (932) - عشرين وثلثمئة - 321 (933) - احدى وعشرين وثلثمئة - 322 (934) - اثنتين وعشرين وثلثمئة - 323 (935) - ثلث وعشرين وثلثمئة - 324 (936) - اربع وعشرين وثلثمئة - 325 (937) - خمس وعشرين وثلثمئة - 326 (938) - ست وعشرين وثلثمئة - 327 (939) - سبع وعشرين وثلثمئة - 328 (940) - ثمان وعشرين وثلثمئة - 329 (941) - تسع وعشرين وثلثمئة - 330 (942) - ثلثين وثلثمئة - 331 (943) - احدى وثلثين وثلثمئة - 332 (944) - اثنتين وثلثين وثلثمئة - 333 (945) - ثلث وثلثين وثلثمئة - 334 (946) - اربع وثلثين وثلثمئة - 335 (947) - خمس وثلثين وثلثمئة - 336 (948) - ست وثلثين وثلثمئة - |
| ID Numisquare | 7733526750 |
| Thông tin bổ sung |
|