Diobol

Đơn vị phát hành Lokroi Epizephyrioi
Năm 375 BC - 330 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Diobol (⅓)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.80 g
Đường kính 11 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HN Italy#2332, HGC 1#1571, SNG ANS 3#499, SNG Ashmolean#1539
Mô tả mặt trước Eagle with closed wings standing to left; in the field to left, barley grain; border of dots.
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước ΛO
Mô tả mặt sau Thunderbolt between Ο Ο.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau Ο Ο
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (375 BC - 330 BC) - -
ID Numisquare 3771254610
Thông tin bổ sung
×