| Đơn vị phát hành | Mesembria |
|---|---|
| Năm | 400 BC - 350 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Diobol (⅓) |
| Tiền tệ | Drachm |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 1.40 g |
| Đường kính | 11.5 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | GCV#1673, SNG Copenhagen#653, SNG BM Black Sea#268-271, SNG Stancomb#219-222, HGC 3.2#1560 |
| Mô tả mặt trước | Crested Corinthian helmet; below, A. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek |
| Chữ khắc mặt trước | A |
| Mô tả mặt sau | M – E – T – A within four-spiked wheel. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | M – E – T – A |
| Cạnh | Rough |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (400 BC - 350 BC) - - |
| ID Numisquare | 3068744200 |
| Ghi chú |