| Đơn vị phát hành | Córdoba |
|---|---|
| Năm | 996-1004 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | ⅓ Dinar |
| Tiền tệ | Dinar (929-1031) |
| Chất liệu | Gold |
| Trọng lượng | 1.2 g |
| Đường kính | 13 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | Arabic lettering. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước |
لا الـه لا الله وحــــده لا شريك له مفرج بسم الله ضرب هذا الدرهم بالاندلس سنة سبع وثمانون وثلث مئة (Translation: There is no diety except God alone He has no equal Mufariy In the name of God. This Dinar was struck in al-Andalus in the year three hundred and eighty six) |
| Mô tả mặt sau | Arabic lettering. |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau |
الامـام هـشـام أمـيـر المومنين المـويـد بــالله عامر بسم الله ضرب هذا الدرهم بالاندلس سنة ثلثين و ثلث مئة محمد رسول الله ارسله بالهدى و دين الحق ليظهره على الدين كله ولو كره المشركون (Translation: The Imam Hisham The Commander of the Faithful Is the supporter of God Amer Muhammad is the messenger of God. He sent him with guidance and the true religion to reveal it to all religions even if the polytheists abhor it. merciful) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
386 (996) - ست وثمانون وثلث مئة - 387 (997) - سبع وثمانون وثلث مئة - 390 (1000) - تسعين وثلث مئة - 391 (1001) - احدى وتسعين وثلث مئة - 394 (1004) - اربع وتسعين وثلث مئة - |
| ID Numisquare | 8335098430 |
| Thông tin bổ sung |
|