| Đơn vị phát hành | Caria, Achaemenid Satrapy of |
|---|---|
| Năm | 341 BC - 335 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Didrachm (2) |
| Tiền tệ | Drachm (550-330 BCE) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 6.96 g |
| Đường kính | 19.5 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Online#2216 |
| Mô tả mặt trước | Laureate head of Apollo facing slightly right, drapery around neck. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Zeus Labraundos standing right; M to left. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau |
ΠΙΞΩΔΑΡΟΥ (Translation: Pixodarus) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (341 BC - 335 BC) - - |
| ID Numisquare | 7125726060 |
| Thông tin bổ sung |
|