| Đơn vị phát hành | Seleucid Empire |
|---|---|
| Năm | 95 BC - 88 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Dichalkon (1⁄24) |
| Tiền tệ | Drachm |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 4.5 g |
| Đường kính | 19 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HGC 9#1312, SC2#2456, SCO#1.2456 |
| Mô tả mặt trước | Diademed and radiate head right. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Hermes standing left on square basis, holding palm frond and kerykeion; to outer left, N above Θ. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | BAΣIΛEΩΣ ΔHMHTPIOY ΘEOY ΦIΛOΠATOPOΣ CΩTHPOC (Translation: King Demetrios Theos Philopator Soter) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (95 BC - 88 BC) - - |
| ID Numisquare | 3605632780 |
| Ghi chú |