| Đơn vị phát hành | Bergh, Lordship of |
|---|---|
| Năm | 1546-1586 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Daalder (1.5) |
| Tiền tệ | |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 28.1 g |
| Đường kính | |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | vdCh 3#19.19, Delmonte S#574-577, HPM#Sh 11, CNM#2.06.12 |
| Mô tả mặt trước | Bust of crowned Saint King Oswald with scepter and sword facing right. Legend text between beaded circles surrounding. Mint mark on top. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | SANCT ✿ OSWALD ✿ REX ✿ NVMVS ✿ ARGE ✿ 30 ✿ STVFE (Translation: Saint Oswald, King, Silver Coin, 30 Stuiver) |
| Mô tả mặt sau | Double-tailed lion holding coat of arms of Bergh by chord. Legend between beaded circles surrounding. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | GVIL` ✿ CO` ✿ D ✿ MON` ✿ Z ✿ DNS` ✿ D ✿ BIL` ✿ HE` ✿ BOX` ✿ HO` ✿ Z ✿ WIS` (Translation: William, Count of Bergh and Lord of Bylant, Hedel, Boxmeer, Homoet and Wisch) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (1546-1586) - Fleur-de-lis mark - ND (1546-1586) - Hooks mark - ND (1546-1586) - Pomegranate mark - ND (1546-1586) - Rosette mark - |
| ID Numisquare | 9908505050 |
| Ghi chú |