| Đơn vị phát hành | Roman Empire (27 BC - 395 AD) |
|---|---|
| Năm | 270-271 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Aureus (25⁄2) |
| Tiền tệ | Antoninianus, Reform of Caracalla (AD 215 – 301) |
| Chất liệu | Gold |
| Trọng lượng | |
| Đường kính | |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | RIC V.1#159, OCRE#ric.5.aur.159 |
| Mô tả mặt trước | Bust of Aurelian, laureate, cuirassed, right. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | AVRELIANVS AVG (Translation: Aurelianus Augustus. Emperor (Augustus) Aurelian.) |
| Mô tả mặt sau | Lion, walking or springing left, holding thunderbolt. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | P M TR P COS P P (Translation: Pontifex Maximus, Tribunicia Potestate, Consul, Pater Patriae. High priest, holder of tribunician power, consul, father of the nation.) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (270-271) - - |
| ID Numisquare | 4058480900 |
| Ghi chú |