| Đơn vị phát hành | Georgia, Kingdom of (1010-1490) |
|---|---|
| Năm | |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | |
| Tiền tệ | |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 0.55 g |
| Đường kính | 13.5 mm |
| Độ dày | 0.3 mm |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Kapanadze#Page 111, |
| Mô tả mặt trước | An encircled six pointed star with a star in it`s center that is connect to the main star. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Kapanadze describes this coin as being mute/silent and writes: |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND - - |
| ID Numisquare | 9011245540 |
| Ghi chú |