Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

Antoninianus - Diocletianus CONCORDIA MILITVM or CONCORDIA MILITVM•, Cyzicus

Đơn vị phát hành Roman Imperial Mint, Cyzicus
Năm 284-294
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng Đăng nhập để xem chi tiết
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Đăng nhập để xem chi tiết
Kỹ thuật Đăng nhập để xem chi tiết
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo RIC V.2#306, OCRE#ric.5.dio.306
Mô tả mặt trước Radiate, draped bust of Diocletian facing right, wearing the characteristic spiked radiate crown of the antoninianus denomination, with paludamentum (military cloak) fastened at the right shoulder. The emperor is depicted with short hair and a close-cropped beard, rendered in the vigorous, somewhat austere style typical of the Tetrarchic period. The portrait shows strong, idealized features with well-defined musculature visible at the shoulder. A dot may appear beneath the bust on certain die varieties. The obverse legend encircles the bust, reading from the lower left.
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước IMP C C VAL DIOCLETIANVS AVG
(Translation: Imperator, Caesar, Caius Valerius Diocletianus Augustus. Supreme commander (Imperator), Caesar, Gaius Valerius Diocletian, emperor (Augustus).)
Mô tả mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ viết mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Số lượng đúc ND (284-294) - A in field; XXI in exergue; -
ND (284-294) - A in field; XXI• in exergue; -
ND (284-294) - B in field; XXI in exergue; -
ND (284-294) - B in field; XXI• in exergue; -
ND (284-294) - Γ in field; XXI in exergue; -
ND (284-294) - Γ in field; XXI• in exergue; -
ND (284-294) - Δ in field; XXI in exergue; -
ND (284-294) - Δ in field; XXI• in exergue; -
ND (284-294) - ϵ in field; XXI in exergue; -
ND (284-294) - ϵ in field; XXI• in exergue; -
ND (284-294) - ς in field; XXI in exergue; -
ND (284-294) - ς in field; XXI• in exergue; -
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH